Từ: 连亘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连亘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连亘 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángèn] trùng điệp; liền nhau; liên tiếp không dứt。接连不断(多指山脉等)。
山岭连亘。
núi liền núi.
长城连亘万里。
trường thành nối liền nhau dài vạn dặm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亘

cắng:cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)
cẳng:cẳng tay
cẵng:người cẵng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
gắng:cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn
hẵng:hẵng để đó
连亘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连亘 Tìm thêm nội dung cho: 连亘