Từ: 凿岩机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凿岩机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凿岩机 trong tiếng Trung hiện đại:

[záoyánjī] máy đục đá; máy khoan đá。在岩石中开凿深孔用的风动工具,利用压缩空气做动力使活塞往复运动,冲击钎子。多用于打炮眼。也叫风钻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿

tạc:tạc tượng gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
凿岩机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凿岩机 Tìm thêm nội dung cho: 凿岩机