Cao su chống va đập cửa

Từ: 蛰居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛰居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛰居 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhéjū]
ở ẩn; ẩn nấp。像动物冬眠一样长期躲在一个地方,不出头露面。
蛰居山村
ở ẩn nơi sơn thôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛰

trập:kinh trập (tiết xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
蛰居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛰居 Tìm thêm nội dung cho: 蛰居