Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 词素 trong tiếng Trung hiện đại:
[císù] từ tố; hình vị (Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong hệ thống các đơn vị ngôn ngữ. Từ căn, tiền tố, hậu tố đều là từ tố. Có từ chỉ có 1 từ tố, ví dụ như人、蜈蚣... Có từ có hai hoặc nhiều từ tố hợp thành. Ví dụ như老虎 do hai từ tố 老 và từ tố 虎 hợp thành, hoặc蜈蚣草 do hai từ tố 蜈蚣 và 草 hợp thành, còn图书馆 do ba từ tố 图,书,馆 hợp thành)。语言中最小的有意义的 单位,词根、前缀、后缀、词尾都是词素。有的词只包含一个词素,如"人、蜈蚣"等。有的词包含两个或 更多的词素,如"老虎"包含"老"和"虎"两个词素,"蜈蚣草"包含"蜈蚣"和"草"两个词素,"图书馆"包含" 图"、"书"、"馆"三个词素。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 词素 Tìm thêm nội dung cho: 词素
