Từ: 陈说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈说 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénshuō] nói rõ; trần thuật; trình bày; nói; phát biểu。陈述。
陈说利害。
nói rất lợi hại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
陈说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈说 Tìm thêm nội dung cho: 陈说