Từ: 蜈蚣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜈蚣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜈蚣 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúgōng] rết; con rết。节肢动物,身体长而扁,背部暗绿色,腹部黄褐色,头部有鞭状触角,躯干由许多环节构成,每个环节有 一对足。第一对足呈钩状,有毒腺,能分泌毒液。吃小昆虫。中医入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜈

ngô:ngô công (con rết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚣

còng: 
công:ngô công (con rết)
蜈蚣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜈蚣 Tìm thêm nội dung cho: 蜈蚣