Cao su chống va đập cửa

Chữ 蜈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜈, chiết tự chữ NGÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜈:

蜈 ngô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜈

Chiết tự chữ ngô bao gồm chữ 虫 吴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜈 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 吴
  • chùng, hủy, trùng
  • ngô
  • ngô [ngô]

    U+8708, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu2;
    Việt bính: ng4;

    ngô

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜈

    (Danh) Ngô công con rết.
    § Còn có những tên là: bách túc , bách túc chi trùng , bách túc trùng . Ngày xưa gọi là lang thư .

    Nghĩa của 蜈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wú]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGÔ
    rết; con rết。蜈蚣。
    Từ ghép:
    蜈蚣 ; 蜈蚣草

    Chữ gần giống với 蜈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Chữ gần giống 蜈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜈 Tự hình chữ 蜈 Tự hình chữ 蜈 Tự hình chữ 蜈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜈

    ngô:ngô công (con rết)
    蜈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜈 Tìm thêm nội dung cho: 蜈