Từ: 蜜色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜜色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜜色 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìsè] màu mật ong。像蜂蜜那样的颜色;淡黄色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
蜜色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜜色 Tìm thêm nội dung cho: 蜜色