Từ: 囊空如洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囊空如洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 囊 • 空 • 如 • 洗

Nghĩa của 囊空如洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[nángkōngrúxǐ] Hán Việt: NANG KHÔNG NHƯ TẨY
nhẵn túi; hết nhẵn tiền; không còn một xu dính túi; sạch túi。口袋里空得像洗过了一样,形容一个钱都没有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang囊:cẩm nang
nán囊: 
nẵng囊:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy洗:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy洗:giẫy cỏ
rải洗:rải rác
rảy洗:rảy nước
tiển洗:tiển (tên họ)
tẩy洗:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
囊空如洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囊空如洗 Tìm thêm nội dung cho: 囊空如洗