Cao su chống va đập cửa
Từ: mộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ mộ:
Pinyin: mu4, jiang4;
Việt bính: mou6
1. [招募] chiêu mộ 2. [募兵] mộ binh 3. [募役] mộ dịch 4. [募緣] mộ duyên 5. [募化] mộ hóa;
募 mộ
Nghĩa Trung Việt của từ 募
(Động) Tìm khắp, chiêu tập.◎Như: mộ binh 募兵 mộ lính.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Dĩ vương mệnh tụ chi, tuế phú kì nhị. Mộ hữu năng bộ chi giả 以王命聚之, 歲賦其二, 募有能捕之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Theo lệnh vua sai thu góp (loài rắn đó), mỗi năm dâng nộp hai lần, (nên đi) chiêu mộ những người có tài bắt (rắn).
(Động) Xin, quyên.
◎Như: mộ hóa 募化 xin bố thí, mộ quyên 募捐 quyên góp.
(Danh)
§ Thông mô 膜.
mộ, như "mộ quân" (vhn)
Nghĩa của 募 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 13
Hán Việt: MỘ
mộ; quyên; chiêu mộ; trưng mộ。募集(财务或兵员等)。
募捐。
quyên góp (tiền và các thứ khác).
募款。
quyên tiền (chỉ có tiền thôi).
招募。
chiêu mộ.
Từ ghép:
募兵制 ; 募化 ; 募集 ; 募捐
Số nét: 13
Hán Việt: MỘ
mộ; quyên; chiêu mộ; trưng mộ。募集(财务或兵员等)。
募捐。
quyên góp (tiền và các thứ khác).
募款。
quyên tiền (chỉ có tiền thôi).
招募。
chiêu mộ.
Từ ghép:
募兵制 ; 募化 ; 募集 ; 募捐
Chữ gần giống với 募:
募,Tự hình:

Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6
1. [墟墓] khư mộ 2. [陵墓] lăng mộ;
墓 mộ
Nghĩa Trung Việt của từ 墓
(Danh) Mồ, mả.◇Nguyễn Du 阮攸: Tống triều cổ mộ kí Âu Dương 宋朝古墓記歐陽 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓) Ghi rõ mộ cổ của Âu Dương Tu đời nhà Tống.
mộ, như "phần mộ" (vhn)
mô, như "mô đất; đi mô (đi đâu)" (gdhn)
mồ, như "mồ mả" (gdhn)
Nghĩa của 墓 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: MẠC, MỘ
mộ; mồ mả。坟墓。
公墓。
nghĩa địa.
烈士墓。
mộ liệt sĩ.
Từ ghép:
墓碑 ; 墓道 ; 墓地 ; 墓室 ; 墓穴 ; 墓葬 ; 墓志
Số nét: 14
Hán Việt: MẠC, MỘ
mộ; mồ mả。坟墓。
公墓。
nghĩa địa.
烈士墓。
mộ liệt sĩ.
Từ ghép:
墓碑 ; 墓道 ; 墓地 ; 墓室 ; 墓穴 ; 墓葬 ; 墓志
Tự hình:

Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6
1. [愛慕] ái mộ 2. [感慕] cảm mộ 3. [仰慕] ngưỡng mộ;
慕 mộ
Nghĩa Trung Việt của từ 慕
(Động) Nhớ, nghĩ.◎Như: tư mộ 思慕 tưởng niệm, nhung nhớ.
(Động) Yêu, mến.
◎Như: mộ danh 慕名 yêu mến tiếng tăm, ngưỡng mộ 仰慕 kính ngưỡng.
(Động) Đòi khóc, kêu khóc (như trẻ con quấn quýt theo cha mẹ).
◇Tô Thức 蘇軾: Kì thanh ô ô nhiên, như oán như mộ, như khấp như tố, dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ 其聲嗚嗚然, 如怨如慕, 如泣如訴, 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tiếng (sáo) não nùng, như ai oán như nức nở, như khóc lóc như kể lể, dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.
(Động) Bắt chước, mô phỏng.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tha thực giả tuy khuy tí hiệu mộ, mạc năng như dã 他植者雖窺伺傚慕, 莫能如也 (Chủng thụ Quách Thác Đà truyện 種樹郭橐駝傳) Những người trồng trọt khác dù có dòm ngó rình mò bắt chước, nhưng không ai bằng được.
(Phó) Tổng quát, đại khái.
◇Vương Sung 王充: Mộ liệu bần phú bất tương như 慕料貧富不相如 (Luận hành 論衡, Biệt thông 別通) Tóm lại nghèo giàu không như nhau.
(Danh) Họ Mộ.
mộ, như "hâm mộ" (vhn)
mồ, như "mồ côi" (gdhn)
Nghĩa của 慕 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: MỘ
1. ngưỡng mộ; yêu thích; hâm mộ。羡慕;仰慕。
爱慕。
ái mộ.
景慕。
hâm mộ.
慕名。
mộ danh.
2. họ Mộ。 (Mù)姓。
Từ ghép:
慕光性 ; 慕尼黑 ; 慕容
Số nét: 14
Hán Việt: MỘ
1. ngưỡng mộ; yêu thích; hâm mộ。羡慕;仰慕。
爱慕。
ái mộ.
景慕。
hâm mộ.
慕名。
mộ danh.
2. họ Mộ。 (Mù)姓。
Từ ghép:
慕光性 ; 慕尼黑 ; 慕容
Chữ gần giống với 慕:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6;
暮 mộ
Nghĩa Trung Việt của từ 暮
(Danh) Chiều, lúc mặt trời sắp lặn.◇Đỗ Phủ 杜甫: Mộ đầu Thạch Hào thôn, Hữu lại dạ tróc nhân 暮投石壕村, 有吏夜捉人 (Thạch Hào lại 石壕吏) Buổi chiều đến xóm Thạch Hào, Có kẻ lại tới bắt người lúc tối.
(Tính) Vào buổi chiều.
◎Như: mộ yên 暮煙 khói chiều, mộ sắc 暮色 trời chiều, hoàng hôn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên 冉冉寒江起暮煙 (Thần Phù hải khẩu 神苻海口) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.
(Tính) Muộn, cuối.
◎Như: mộ niên 暮年 tuổi già, tuế mộ 歲暮 cuối năm.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mộ niên tâm thượng tráng 暮年心尚壯 (Bảo Xuyên ông 寶川翁) Tuổi già (nhưng) lòng còn mạnh mẽ.
(Tính) Suy đồi, tàn.
◎Như: mộ khí 暮氣 hơi tàn (nói lúc ý khí đã suy kém).
mộ, như "mộ tịch (chiều tối)" (vhn)
mò, như "tối mò" (btcn)
Nghĩa của 暮 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 15
Hán Việt: MỘ
1. hoàng hôn; chiều。傍晚。
暮色。
cảnh chiều hôm; chạng vạng.
朝三暮四。
sáng ba chiều bốn; sáng nắng chiều mưa; thay đổi thất thường.
2. gần cuối; cuối (thời gian)。(时间)将尽;晚。
暮春。
cuối xuân.
暮年。
cuối năm.
天寒岁暮。
trời lạnh cuối năm.
Từ ghép:
暮霭 ; 暮春 ; 暮鼓晨钟 ; 暮年 ; 暮气 ; 暮色 ; 暮生儿
Số nét: 15
Hán Việt: MỘ
1. hoàng hôn; chiều。傍晚。
暮色。
cảnh chiều hôm; chạng vạng.
朝三暮四。
sáng ba chiều bốn; sáng nắng chiều mưa; thay đổi thất thường.
2. gần cuối; cuối (thời gian)。(时间)将尽;晚。
暮春。
cuối xuân.
暮年。
cuối năm.
天寒岁暮。
trời lạnh cuối năm.
Từ ghép:
暮霭 ; 暮春 ; 暮鼓晨钟 ; 暮年 ; 暮气 ; 暮色 ; 暮生儿
Tự hình:

Dịch mộ sang tiếng Trung hiện đại:
墦; 坟; 丘墓; 墓 《坟墓。》một ngôi mộ一座坟
mộ liệt sĩ.
烈士墓。
募 《募集(财务或兵员等)。》
陵 《陵墓。》
圹 《墓穴。》
招募; 募集 《广泛征集。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mộ
| mộ | 募: | mộ quân |
| mộ | 墓: | phần mộ |
| mộ | 慕: | hâm mộ |
| mộ | 暮: | mộ tịch (chiều tối) |
| mộ | 縸: |
Gới ý 15 câu đối có chữ mộ:
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: mộ Tìm thêm nội dung cho: mộ
