Cao su chống va đập cửa

Từ: mộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ mộ:

募 mộ墓 mộ慕 mộ暮 mộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộ

mộ [mộ]

U+52DF, tổng 12 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4, jiang4;
Việt bính: mou6
1. [招募] chiêu mộ 2. [募兵] mộ binh 3. [募役] mộ dịch 4. [募緣] mộ duyên 5. [募化] mộ hóa;

mộ

Nghĩa Trung Việt của từ 募

(Động) Tìm khắp, chiêu tập.
◎Như: mộ binh
mộ lính.
◇Liễu Tông Nguyên : Dĩ vương mệnh tụ chi, tuế phú kì nhị. Mộ hữu năng bộ chi giả , , (Bộ xà giả thuyết ) Theo lệnh vua sai thu góp (loài rắn đó), mỗi năm dâng nộp hai lần, (nên đi) chiêu mộ những người có tài bắt (rắn).

(Động)
Xin, quyên.
◎Như: mộ hóa xin bố thí, mộ quyên quyên góp.

(Danh)

§ Thông .
mộ, như "mộ quân" (vhn)

Nghĩa của 募 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 13
Hán Việt: MỘ
mộ; quyên; chiêu mộ; trưng mộ。募集(财务或兵员等)。
募捐。
quyên góp (tiền và các thứ khác).
募款。
quyên tiền (chỉ có tiền thôi).
招募。
chiêu mộ.
Từ ghép:
募兵制 ; 募化 ; 募集 ; 募捐

Chữ gần giống với 募:

,

Chữ gần giống 募

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 募 Tự hình chữ 募 Tự hình chữ 募 Tự hình chữ 募

mộ [mộ]

U+5893, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6
1. [墟墓] khư mộ 2. [陵墓] lăng mộ;

mộ

Nghĩa Trung Việt của từ 墓

(Danh) Mồ, mả.
◇Nguyễn Du
: Tống triều cổ mộ kí Âu Dương (Âu Dương Văn Trung Công mộ ) Ghi rõ mộ cổ của Âu Dương Tu đời nhà Tống.

mộ, như "phần mộ" (vhn)
mô, như "mô đất; đi mô (đi đâu)" (gdhn)
mồ, như "mồ mả" (gdhn)

Nghĩa của 墓 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: MẠC, MỘ
mộ; mồ mả。坟墓。
公墓。
nghĩa địa.
烈士墓。
mộ liệt sĩ.
Từ ghép:
墓碑 ; 墓道 ; 墓地 ; 墓室 ; 墓穴 ; 墓葬 ; 墓志

Chữ gần giống với 墓:

, ,

Chữ gần giống 墓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墓 Tự hình chữ 墓 Tự hình chữ 墓 Tự hình chữ 墓

mộ [mộ]

U+6155, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6
1. [愛慕] ái mộ 2. [感慕] cảm mộ 3. [仰慕] ngưỡng mộ;

mộ

Nghĩa Trung Việt của từ 慕

(Động) Nhớ, nghĩ.
◎Như: tư mộ
tưởng niệm, nhung nhớ.

(Động)
Yêu, mến.
◎Như: mộ danh yêu mến tiếng tăm, ngưỡng mộ kính ngưỡng.

(Động)
Đòi khóc, kêu khóc (như trẻ con quấn quýt theo cha mẹ).
◇Tô Thức : Kì thanh ô ô nhiên, như oán như mộ, như khấp như tố, dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ , , , , (Tiền Xích Bích phú ) Tiếng (sáo) não nùng, như ai oán như nức nở, như khóc lóc như kể lể, dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.

(Động)
Bắt chước, mô phỏng.
◇Liễu Tông Nguyên : Tha thực giả tuy khuy tí hiệu mộ, mạc năng như dã , (Chủng thụ Quách Thác Đà truyện ) Những người trồng trọt khác dù có dòm ngó rình mò bắt chước, nhưng không ai bằng được.

(Phó)
Tổng quát, đại khái.
◇Vương Sung : Mộ liệu bần phú bất tương như (Luận hành , Biệt thông ) Tóm lại nghèo giàu không như nhau.

(Danh)
Họ Mộ.

mộ, như "hâm mộ" (vhn)
mồ, như "mồ côi" (gdhn)

Nghĩa của 慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: MỘ
1. ngưỡng mộ; yêu thích; hâm mộ。羡慕;仰慕。
爱慕。
ái mộ.
景慕。
hâm mộ.
慕名。
mộ danh.
2. họ Mộ。 (Mù)姓。
Từ ghép:
慕光性 ; 慕尼黑 ; 慕容

Chữ gần giống với 慕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Chữ gần giống 慕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慕 Tự hình chữ 慕 Tự hình chữ 慕 Tự hình chữ 慕

mộ [mộ]

U+66AE, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6;

mộ

Nghĩa Trung Việt của từ 暮

(Danh) Chiều, lúc mặt trời sắp lặn.
◇Đỗ Phủ
: Mộ đầu Thạch Hào thôn, Hữu lại dạ tróc nhân , (Thạch Hào lại ) Buổi chiều đến xóm Thạch Hào, Có kẻ lại tới bắt người lúc tối.

(Tính)
Vào buổi chiều.
◎Như: mộ yên khói chiều, mộ sắc trời chiều, hoàng hôn.
◇Nguyễn Trãi : Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên (Thần Phù hải khẩu ) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.

(Tính)
Muộn, cuối.
◎Như: mộ niên tuổi già, tuế mộ cuối năm.
◇Cao Bá Quát : Mộ niên tâm thượng tráng (Bảo Xuyên ông ) Tuổi già (nhưng) lòng còn mạnh mẽ.

(Tính)
Suy đồi, tàn.
◎Như: mộ khí hơi tàn (nói lúc ý khí đã suy kém).

mộ, như "mộ tịch (chiều tối)" (vhn)
mò, như "tối mò" (btcn)

Nghĩa của 暮 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 15
Hán Việt: MỘ
1. hoàng hôn; chiều。傍晚。
暮色。
cảnh chiều hôm; chạng vạng.
朝三暮四。
sáng ba chiều bốn; sáng nắng chiều mưa; thay đổi thất thường.
2. gần cuối; cuối (thời gian)。(时间)将尽;晚。
暮春。
cuối xuân.
暮年。
cuối năm.
天寒岁暮。
trời lạnh cuối năm.
Từ ghép:
暮霭 ; 暮春 ; 暮鼓晨钟 ; 暮年 ; 暮气 ; 暮色 ; 暮生儿

Chữ gần giống với 暮:

, ,

Chữ gần giống 暮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暮 Tự hình chữ 暮 Tự hình chữ 暮 Tự hình chữ 暮

Dịch mộ sang tiếng Trung hiện đại:

墦; 坟; 丘墓; 墓 《坟墓。》một ngôi mộ
一座坟
mộ liệt sĩ.
烈士墓。
《募集(财务或兵员等)。》
《陵墓。》
《墓穴。》
招募; 募集 《广泛征集。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mộ

mộ:mộ quân
mộ:phần mộ
mộ:hâm mộ
mộ:mộ tịch (chiều tối)
mộ: 

Gới ý 15 câu đối có chữ mộ:

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

mộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mộ Tìm thêm nội dung cho: mộ