Từ: 险滩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险滩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 险滩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎntān] bãi nguy hiểm。江河中水浅礁石多、水流湍急、行船危险的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滩

than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
险滩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 险滩 Tìm thêm nội dung cho: 险滩