Từ: đống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ đống:

冻 đống栋 đống凍 đống棟 đống

Đây là các chữ cấu thành từ này: đống

đống [đống]

U+51BB, tổng 7 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 凍;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung1 dung3;

đống

Nghĩa Trung Việt của từ 冻

Giản thể của chữ .

đông, như "đông cứng" (gdhn)
đống, như "đống (xem đông)" (gdhn)

Nghĩa của 冻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (凍)
[dòng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐNG
1. đông; đông lại; đóng băng。(液体或含水分的东西)遇冷凝固。
不冻港
cảng không đóng băng
缸里的水冻了。
nước trong chậu đông lại rồi.
2. món đông。(冻儿)汤汁等凝结成的半固体。
肉冻儿。
thịt đông
鱼冻儿。
cá đông
3. lạnh; cóng; rét。受冷或感到冷。
我的脚冻了。
chân tôi bị cóng rồi.
今天衣服穿少了,真冻得慌。
hôm nay mặc ít quần áo, rét chết đi được.
Từ ghép:
冻冰 ; 冻疮 ; 冻豆腐 ; 冻风 ; 冻干 ; 冻害 ; 冻僵 ; 冻结 ; 冻醪 ; 冻裂 ; 冻馁 ; 冻肉 ; 冻伤 ; 冻死 ; 冻土 ; 冻硬 ; 冻雨 ; 冻原 ; 冻瘃

Chữ gần giống với 冻:

, , , , , , 𠖾, 𠖿, 𪞝,

Dị thể chữ 冻

,

Chữ gần giống 冻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冻 Tự hình chữ 冻 Tự hình chữ 冻 Tự hình chữ 冻

đống [đống]

U+680B, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 棟;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung3 dung6;

đống

Nghĩa Trung Việt của từ 栋

Giản thể của chữ .

đống, như "lương đống (xà dọc)" (gdhn)
luyện, như "luyện (cây xoan)" (gdhn)

Nghĩa của 栋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (棟)
[dòng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỐNG
1. xà ngang; xà chính; đòn dông。脊檩;正梁。
2. toà; căn (lượng từ dùng cho nhà)。量词,房屋一座叫一栋。
Từ ghép:
栋号 ; 栋梁 ; 栋宇

Chữ gần giống với 栋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栋

,

Chữ gần giống 栋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栋 Tự hình chữ 栋 Tự hình chữ 栋 Tự hình chữ 栋

đống [đống]

U+51CD, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung1 dung3
1. [凍餒] đống nỗi 2. [凍瘡] đống sang;

đống

Nghĩa Trung Việt của từ 凍

(Danh) Thức ăn đông đặc.
◎Như: ngư đống
cá đông, nhục đống thịt đông, quả đống trái cây nấu đông.

(Danh)
Họ Đống.

(Động)
Đóng băng.
◎Như: thủy đống nước đóng băng.
◇Lí Hạ : Sài môn xa triệt đống, Nhật hạ du ảnh sấu , (Tặng Trần Thương ) Cửa củi vết bánh xe đóng giá, Mặt trời lặn, bóng cây du gầy.

(Động)
Lạnh cóng, rét cóng.
◎Như: đống đắc phát đẩu lạnh run.

đông, như "đông cứng" (vhn)
đống, như "đống (xem đông)" (btcn)
gióng, như "gióng giả" (btcn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
đóng, như "đóng băng" (gdhn)

Chữ gần giống với 凍:

, , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

Dị thể chữ 凍

,

Chữ gần giống 凍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凍 Tự hình chữ 凍 Tự hình chữ 凍 Tự hình chữ 凍

đống [đống]

U+68DF, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung3 dung6
1. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 2. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu;

đống

Nghĩa Trung Việt của từ 棟

(Danh) Cột trụ chính trong nhà.
◎Như: đống lương
: (1) Rường cột.
◇Trang Tử : Phù ngưỡng nhi thị kì tế chi, tắc quyền khúc nhi bất khả dĩ vi đống lương , (Nhân gian thế ) Ngẩng lên mà trông cành nhỏ của nó, thì khùng khoè mà không thể dùng làm rường cột. (2) Chỉ người có tài gánh vác việc nước.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tử Long thân cố, quốc gia tổn nhất đống lương, ngô khứ nhất tí dã , , (Đệ cửu thập thất hồi) Tử Long mất đi, nước nhà tổn mất một bậc lương đống, ta mất đi một cánh tay.

(Danh)
Lượng từ, đơn vị dùng chỉ phòng ốc: tòa, ngôi, nóc.
◎Như: nhất đống phòng ốc một ngôi nhà.

đống, như "lương đống (xà dọc)" (vhn)
đóng, như "đóng cửa" (btcn)
đúng, như "đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc" (gdhn)

Chữ gần giống với 棟:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棟

,

Chữ gần giống 棟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棟 Tự hình chữ 棟 Tự hình chữ 棟 Tự hình chữ 棟

Dịch đống sang tiếng Trung hiện đại:

《小土堆。》gò đống
丘垤。
đống đất kiến đùn
蚁垤(蚂蚁做窝时堆在穴口的小土堆)。 堆 《(堆儿)堆积成的东西。》
đống củi
柴火堆。
堆垛 《堆积成垛(如干草)。》
《土堆。》
《整齐地堆成的堆。》
đống lúa mì
麦垛。
垛子 《整齐地堆成的堆。》
鄂博 《蒙古族人民做路标和界标的堆子, 用石、土、草等堆成。旧时曾把敖包当做神灵的住地来祭祀。也译作鄂博。》
坎子 《地面高起的地方。》
《量词, 用于屎和尿。》
《量词, 同"泡③"。》
《用于地面和水面等。》
《聚在一起的人或物。》
《形状像山的东西。》
《面食煮熟后粘在一块儿。》
坨子 《成块或成堆的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đống

đống:đống (xem đông)
đống:đống (xem đông)
đống:Đống Đa (tên địa danh); đống đất; còn cả đống
đống:lương đống (xà dọc)
đống:lương đống (xà dọc)
đống:đống (chất peptone)
đống:đống (chất peptone)
đống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đống Tìm thêm nội dung cho: đống