Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiểu công có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu công:
Dịch tiểu công sang tiếng Trung hiện đại:
小工; 杂工; 小工儿 《壮工。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tiểu | ⺌: | tiểu (nhỏ), bộ tiểu |
| tiểu | 湫: | tiểu (chỗ đất thấp và hẹp) |
| tiểu | 篠: | tiểu (cây trúc nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Tìm hình ảnh cho: tiểu công Tìm thêm nội dung cho: tiểu công
