Từ: tiểu công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiểucông

Dịch tiểu công sang tiếng Trung hiện đại:

小工; 杂工; 小工儿 《壮工。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tiểu:tiểu (nhỏ), bộ tiểu
tiểu:tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)
tiểu:tiểu (cây trúc nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

tiểu công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiểu công Tìm thêm nội dung cho: tiểu công