Từ: 螺旋体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺旋体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 螺旋体 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóxuántǐ] thể xoắn ốc。介于细菌和原生动物之间的一类微生物,弯曲呈螺旋状,不产生芽孢,没有细胞膜, 有伸缩能力。梅毒、回归热等都是这类微生物引起的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
螺旋体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 螺旋体 Tìm thêm nội dung cho: 螺旋体