Từ: 行刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngcì] ám sát; hành thích (bằng vũ khí)。(用武器)暗杀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử
行刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行刺 Tìm thêm nội dung cho: 行刺