Từ: 补正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补正 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔzhèng]
bổ chính; bổ sung và sửa lại cho chính xác (những chỗ viết sai sót hay nhầm lẫn) để tái bản。补充和改正(文字的疏漏和错误)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
补正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补正 Tìm thêm nội dung cho: 补正