Từ: 补种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补种 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔzhòng] trồng lại。在出现缺苗的农作物中,重新种植。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
补种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补种 Tìm thêm nội dung cho: 补种