Từ: vua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vua

Nghĩa vua trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Người cai trị nhà nước quân chủ: lên ngôi vua Con vua thì lại làm vua, Con sãi ở chùa lại quét lá đa (cd.) vua biết mặt chúa biết tên. 2. Người độc quyền trong ngành kinh doanh nào đó: vua xe hơi. 3. Người đạt thành tích hơn tất cả trong thi đấu: vua cờ vua làm bàn."]

Dịch vua sang tiếng Trung hiện đại:


《君主。》
大王 《指垄断某种经济事业的财阀。》
vua dầu lửa
石油大王
vua bóng đá
足球大王
大王 《指长于某种事情的人。》
皇帝; 皇 《最高封建统治者的称号。在中国皇帝的称号始于秦始皇。》
《指黄帝, 中国古代传说中的帝王。》
《君主。》
vua.
国君。
君主 《古代国家的最高统治者; 现在某些国家的元首。有的称国王, 有的称皇帝。》
圣; 圣人 《封建时代臣子对君主的尊称。》
《君主(最高的爵位)。》
天子; 天王; 天皇 《指国王或皇帝(奴隶社会和封建社会的统治阶级把他们的政权说成是受天命建立的, 因此称国王或皇帝为天的儿子)。》
国君 《君主国家的统治者。》
国王 《古代某些国家的统治者; 现代某些君主制国家的元首。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vua

vua:vua, vua cờ
vua󰅫:vua quan, vua cờ
vua𢁨:vua, vua cờ
vua𢂜:vua chúa
vua󰅻:vua quan, vua cờ
vua𢃊:vua quan
vua𤤰:vua quan
vua𪻟:vua quan, vua cờ
vua𪼀:vua chúa
vua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vua Tìm thêm nội dung cho: vua