Từ: đệm vai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đệm vai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đệmvai

Dịch đệm vai sang tiếng Trung hiện đại:

号坎儿 《旧时军夫、轿夫、搬运工等所穿的有号码的坎肩儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệm

đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm𧛋:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
đệm𧝓:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: vai

vai𪤿:ngang vai
vai󰉿:vai vế
vai𣘾:sánh vai
vai󰒺:sánh vai
vai𦠘:sánh vai
vai𬛕:sánh vai
vai𦢳:ngang vai
vai𬝗:(mây)
đệm vai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đệm vai Tìm thêm nội dung cho: đệm vai