Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đệm vai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đệm vai:
Dịch đệm vai sang tiếng Trung hiện đại:
号坎儿 《旧时军夫、轿夫、搬运工等所穿的有号码的坎肩儿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đệm
| đệm | 禫: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
| đệm | 笘: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
| đệm | 𧛋: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
| đệm | 𧝓: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vai
| vai | 𪤿: | ngang vai |
| vai | : | vai vế |
| vai | 𣘾: | sánh vai |
| vai | : | sánh vai |
| vai | 𦠘: | sánh vai |
| vai | 𬛕: | sánh vai |
| vai | 𦢳: | ngang vai |
| vai | 𬝗: | (mây) |

Tìm hình ảnh cho: đệm vai Tìm thêm nội dung cho: đệm vai
