Từ: 补药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补药 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔyào] thuốc bổ。滋补身体的药物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
补药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补药 Tìm thêm nội dung cho: 补药