Chữ 庤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庤, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 庤:

庤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庤

庤

Chiết tự chữ 庤

庤 cấu thành từ 2 chữ: 广, 寺
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 寺 tự
  • []

    U+5EA4, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi6;

    庤

    Nghĩa Trung Việt của từ 庤


    Nghĩa của 庤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRĨ
    书
    dành sẵn; dự trữ。储备。

    Chữ gần giống với 庤:

    㡼, 㡽, 㡾, 㡿, 㢀, 㢁, 㢂, 庠, 庢, 庤, 庥, 度, 度, 𢈈, 𢈖, 𢈘,

    Chữ gần giống 庤

    廍, 庫, 庝, 庞, 废, 庠, 庡, 庢, 庣, 庥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庤 Tự hình chữ 庤 Tự hình chữ 庤 Tự hình chữ 庤

    庤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庤 Tìm thêm nội dung cho: 庤