Từ: 表格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表格:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 格

Nghĩa của 表格 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎogé] bảng; bảng biểu; bản kê; bản khai。按项目画成格子,分别填写文字或数字的书面材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch格:ghếch chân
表格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表格 Tìm thêm nội dung cho: 表格