Từ: 斯里巴加湾港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斯里巴加湾港:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斯 • 里 • 巴 • 加 • 湾 • 港

Nghĩa của 斯里巴加湾港 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīlǐbājiāwāngǎng] Xơ-ri Bơ-ga-van; Bandar Seri Begawan (thủ đô Bru-nây, tên cũ là Brunei Town)。文莱首都,位于婆罗洲岛北部沿岸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ加:chỏng chơ, chơ vơ
gia加:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng港: 
cảng港:hải cảng
斯里巴加湾港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斯里巴加湾港 Tìm thêm nội dung cho: 斯里巴加湾港