Cao su chống va đập cửa

Từ: 蛮干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛮干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛮干 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángàn] làm bừa; làm ẩu; làm liều。不顾客观规律或实际情况去硬干。
要实干巧干, 不能蛮干。
phải làm thực sự, làm khéo, không được làm bừa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛮

man:man rợ
manh:manh (man rợ, dã man)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
蛮干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛮干 Tìm thêm nội dung cho: 蛮干