Chữ 皸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皸, chiết tự chữ QUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皸:

皸 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皸

Chiết tự chữ quân bao gồm chữ 軍 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皸 cấu thành từ 2 chữ: 軍, 皮
  • quân
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • quân [quân]

    U+76B8, tổng 14 nét, bộ Bì 皮
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jun1;
    Việt bính: gwan1;

    quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 皸

    (Động) Da thịt bị nứt nẻ vì lạnh quá hay khô quá.
    quân, như "quân liệt (vảy bong khỏi da)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 皸:

    , , , , , , 𥀌,

    Dị thể chữ 皸

    ,

    Chữ gần giống 皸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皸 Tự hình chữ 皸 Tự hình chữ 皸 Tự hình chữ 皸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皸

    quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
    皸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皸 Tìm thêm nội dung cho: 皸