Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皸, chiết tự chữ QUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皸:
皸
Biến thể giản thể: 皲;
Pinyin: jun1;
Việt bính: gwan1;
皸 quân
quân, như "quân liệt (vảy bong khỏi da)" (gdhn)
Pinyin: jun1;
Việt bính: gwan1;
皸 quân
Nghĩa Trung Việt của từ 皸
(Động) Da thịt bị nứt nẻ vì lạnh quá hay khô quá.quân, như "quân liệt (vảy bong khỏi da)" (gdhn)
Dị thể chữ 皸
皲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皸
| quân | 皸: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |

Tìm hình ảnh cho: 皸 Tìm thêm nội dung cho: 皸
