Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訕, chiết tự chữ SAN, SÁN, XÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訕:
訕 san, sán
Đây là các chữ cấu thành từ này: 訕
訕
U+8A15, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 讪;
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
訕 san, sán
◎Như: san tiếu 訕笑 chê cười.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.
(Tính) San san 訕訕 bẽ mặt, xấu hổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hương Lân phản thảo liễu một thú, liên Tần Chung dã san san đích, các quy tọa vị khứ liễu 香憐反討了沒趣, 連秦鐘也訕訕的, 各歸坐位去了 (Đệ nhất hồi) Hương Lân thành thử mất hứng thú, Tần Chung cũng bẽ mặt, đều đi về chỗ ngồi.
§ Còn đọc là sán.
sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
xôn, như "xôn xao" (gdhn)
Pinyin: shan4;
Việt bính: saan3;
訕 san, sán
Nghĩa Trung Việt của từ 訕
(Động) Chê bai, phỉ báng, trào phúng, giễu cợt.◎Như: san tiếu 訕笑 chê cười.
◇Luận Ngữ 論語: Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.
(Tính) San san 訕訕 bẽ mặt, xấu hổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hương Lân phản thảo liễu một thú, liên Tần Chung dã san san đích, các quy tọa vị khứ liễu 香憐反討了沒趣, 連秦鐘也訕訕的, 各歸坐位去了 (Đệ nhất hồi) Hương Lân thành thử mất hứng thú, Tần Chung cũng bẽ mặt, đều đi về chỗ ngồi.
§ Còn đọc là sán.
sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
xôn, như "xôn xao" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訕
| sán | 訕: | sán tiếu (chế nhạo) |
| xôn | 訕: | xôn xao |

Tìm hình ảnh cho: 訕 Tìm thêm nội dung cho: 訕
