Chữ 訕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訕, chiết tự chữ SAN, SÁN, XÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訕:

訕 san, sán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訕

Chiết tự chữ san, sán, xôn bao gồm chữ 言 山 hoặc 訁 山 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訕 cấu thành từ 2 chữ: 言, 山
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • san, sơn
  • 2. 訕 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 山
  • ngôn
  • san, sơn
  • san, sán [san, sán]

    U+8A15, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shan4;
    Việt bính: saan3;

    san, sán

    Nghĩa Trung Việt của từ 訕

    (Động) Chê bai, phỉ báng, trào phúng, giễu cợt.
    ◎Như: san tiếu
    chê cười.
    ◇Luận Ngữ : Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả (Dương Hóa ) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.

    (Tính)
    San san bẽ mặt, xấu hổ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hương Lân phản thảo liễu một thú, liên Tần Chung dã san san đích, các quy tọa vị khứ liễu , , (Đệ nhất hồi) Hương Lân thành thử mất hứng thú, Tần Chung cũng bẽ mặt, đều đi về chỗ ngồi.
    § Còn đọc là sán.

    sán, như "sán tiếu (chế nhạo)" (gdhn)
    xôn, như "xôn xao" (gdhn)

    Chữ gần giống với 訕:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 訕

    , ,

    Chữ gần giống 訕

    , 譿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訕 Tự hình chữ 訕 Tự hình chữ 訕 Tự hình chữ 訕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訕

    sán:sán tiếu (chế nhạo)
    xôn:xôn xao
    訕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訕 Tìm thêm nội dung cho: 訕