Từ: 衬布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衬布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衬布 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènbù] vải lót; miếng đệm; tấm độn。缝制服装时衬在衣领、两肩或裤腰等部分的布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
衬布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衬布 Tìm thêm nội dung cho: 衬布