Từ: 袋子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袋子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 袋子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dài·zi] túi; cái túi。口袋。
面袋子
túi bột mì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
袋子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袋子 Tìm thêm nội dung cho: 袋子