Chữ 袋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袋, chiết tự chữ ĐÃY, ĐẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袋:
袋
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
袋 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 袋
(Danh) Túi, đẫy, bao, bị.◎Như: bố đại 布袋 bao vải, tửu nang phạn đại 酒囊飯袋 giá áo túi cơm.
(Danh) Lượng từ: bao, túi.
◎Như: nhất đại mễ 一袋米 một bao gạo, lưỡng đại yên 兩袋煙 hai túi thuốc hút.
đãy, như "cái đãy" (vhn)
đại, như "bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)" (btcn)
Nghĩa của 袋 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠI
1. cái túi; túi。(袋儿)口袋。
布袋
túi vải
衣袋
túi áo
米袋
túi đựng gạo
2. túi; bao; gói (đơn vị đo lường, lượng từ)。(袋儿)量词,用于装口袋的东西。
两袋儿面
hai bao bột mì.
一袋儿洗衣粉。
một gói bột giặt.
3. bao; gói (lượng từ, dùng cho thuốc lá)。量词,用于水烟或旱烟。
一袋烟。
một bao thuốc lá; một gói thuốc lá.
Từ ghép:
袋鼠 ; 袋子
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠI
1. cái túi; túi。(袋儿)口袋。
布袋
túi vải
衣袋
túi áo
米袋
túi đựng gạo
2. túi; bao; gói (đơn vị đo lường, lượng từ)。(袋儿)量词,用于装口袋的东西。
两袋儿面
hai bao bột mì.
一袋儿洗衣粉。
một gói bột giặt.
3. bao; gói (lượng từ, dùng cho thuốc lá)。量词,用于水烟或旱烟。
一袋烟。
một bao thuốc lá; một gói thuốc lá.
Từ ghép:
袋鼠 ; 袋子
Dị thể chữ 袋
帒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋
| đãy | 袋: | cái đãy |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |

Tìm hình ảnh cho: 袋 Tìm thêm nội dung cho: 袋
