Chữ 袋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袋, chiết tự chữ ĐÃY, ĐẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袋:

袋 đại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袋

袋

Chiết tự chữ 袋

Chiết tự chữ đãy, đại bao gồm chữ 代 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

袋 cấu thành từ 2 chữ: 代, 衣
  • 代 rượi, đãi, đại, đời
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • đại [đại]

    U+888B, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6;

    袋 đại

    Nghĩa Trung Việt của từ 袋

    (Danh) Túi, đẫy, bao, bị.
    ◎Như: bố đại 布
    袋 bao vải, tửu nang phạn đại 酒囊飯袋 giá áo túi cơm.

    (Danh)
    Lượng từ: bao, túi.
    ◎Như: nhất đại mễ 一袋米 một bao gạo, lưỡng đại yên 兩袋煙 hai túi thuốc hút.

    đãy, như "cái đãy" (vhn)
    đại, như "bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)" (btcn)

    Nghĩa của 袋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐẠI
    1. cái túi; túi。(袋儿)口袋。
    布袋
    túi vải
    衣袋
    túi áo
    米袋
    túi đựng gạo
    2. túi; bao; gói (đơn vị đo lường, lượng từ)。(袋儿)量词,用于装口袋的东西。
    两袋儿面
    hai bao bột mì.
    一袋儿洗衣粉。
    một gói bột giặt.
    3. bao; gói (lượng từ, dùng cho thuốc lá)。量词,用于水烟或旱烟。
    一袋烟。
    một bao thuốc lá; một gói thuốc lá.
    Từ ghép:
    袋鼠 ; 袋子

    Chữ gần giống với 袋:

    䘢, 䘣, 䘤, 䘥, 䘦, 袈, 袋, 袌, 袞, 袠, 袤, 袭,

    Dị thể chữ 袋

    帒,

    Chữ gần giống 袋

    裳, 褧, 蚮, 衾, 褱, 褰, 笩, 褮, 褭, 依,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袋 Tự hình chữ 袋 Tự hình chữ 袋 Tự hình chữ 袋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

    đãy袋:cái đãy
    đại袋:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
    袋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袋 Tìm thêm nội dung cho: 袋