Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 规整 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīzhěng] hợp quy tắc; hợp quy cách; ngay ngắn。合乎一定的规格;规矩整齐。
规整的仿宋字
phỏng theo chữ Tống hợp quy tắc.
形制规整
hợp quy cách về hình dáng và cấu tạo.
规整的仿宋字
phỏng theo chữ Tống hợp quy tắc.
形制规整
hợp quy cách về hình dáng và cấu tạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |

Tìm hình ảnh cho: 规整 Tìm thêm nội dung cho: 规整
