Từ: 角色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角色 trong tiếng Trung hiện đại:

[juésè] vai; nhân vật。戏剧或电影中,演员扮演的剧中人物。
[jiǎosè]
1. nhân vật (tiểu thuyết, kịch)。如小说或戏剧中的人物。
2. kiểu người; loại người; mẫu người。某一类型的人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
角色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角色 Tìm thêm nội dung cho: 角色