Từ: 角雉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角雉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角雉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎozhì] chim trĩ có mào。雉的一种,身体肥大,尾巴较短,雄的头部有肉质的角状突起,喉部有肉垂。供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雉

dẽ:dẽ cùi (tên chim)
giẽ:giẽ giun (tên chim)
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trĩ:chim trĩ
trảy:trảy quả (hái quả)
trẩy:trẩy hội
trễ:trễ xe
角雉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角雉 Tìm thêm nội dung cho: 角雉