Từ: 解元 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解元:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解元 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièyuán] giải Nguyên; thủ khoa (đỗ đầu trong kỳ thi hương)。明清两代称乡试考取第一名的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán
解元 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解元 Tìm thêm nội dung cho: 解元