Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 吸收光谱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吸收光谱:
Nghĩa của 吸收光谱 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīshōuguāngpǔ] quang phổ hấp thu。使白色的光通过炽热的气体或蒸气,再通过棱镜所产生的有许多暗线的光谱。暗线的位置和这种气体或蒸气所形成的明线光谱的明线的位置相同,这是因为炽热气体或蒸气吸收了它所发射的色 光的缘故。太阳的光谱就属于这一种。 也叫暗线光谱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸
| cạp | 吸: | con bọ cạp; cây bọ cạp |
| cặp | 吸: | |
| cộp | 吸: | dầy cộp; lộp cộp |
| gạp | 吸: | |
| húp | 吸: | húp canh |
| hút | 吸: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hớp | 吸: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phổ | 谱: | phổ xem Phả |

Tìm hình ảnh cho: 吸收光谱 Tìm thêm nội dung cho: 吸收光谱
