Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鈴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈴, chiết tự chữ LINH, LỆNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈴:
鈴
Chiết tự chữ 鈴
Biến thể giản thể: 铃;
Pinyin: ling2, gu2, gu3, gu4, hu2;
Việt bính: ling1 ling4
1. [鈴蘭] linh lan;
鈴 linh
◇Bạch Cư Dị 白居易: Dạ vũ văn linh trường đoạn thanh 夜雨聞鈴腸斷聲 (Trường hận ca 長恨歌) Đêm mưa, nghe tiếng chuông, toàn là những tiếng đoạn trường. Tản Đà dịch thơ: Đêm mưa đứt ruột, canh dài tiếng chuông.
lệnh (gdhn)
linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)
Pinyin: ling2, gu2, gu3, gu4, hu2;
Việt bính: ling1 ling4
1. [鈴蘭] linh lan;
鈴 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 鈴
(Danh) Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc.◇Bạch Cư Dị 白居易: Dạ vũ văn linh trường đoạn thanh 夜雨聞鈴腸斷聲 (Trường hận ca 長恨歌) Đêm mưa, nghe tiếng chuông, toàn là những tiếng đoạn trường. Tản Đà dịch thơ: Đêm mưa đứt ruột, canh dài tiếng chuông.
lệnh (gdhn)
linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈴:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈴
铃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈴
| linh | 鈴: | linh (cái chuông): môn linh |
| lệnh | 鈴: |

Tìm hình ảnh cho: 鈴 Tìm thêm nội dung cho: 鈴
