Chữ 鈴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈴, chiết tự chữ LINH, LỆNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈴:

鈴 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈴

鈴

Chiết tự chữ 鈴

Chiết tự chữ linh, lệnh bao gồm chữ 金 令 hoặc 釒 令 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈴 cấu thành từ 2 chữ: 金, 令
  • 金 ghim, găm, kim
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 鈴 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 令
  • 釒 kim, thực
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+9234, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 铃;
    Pinyin: ling2, gu2, gu3, gu4, hu2;
    Việt bính: ling1 ling4
    1. [鈴蘭] linh lan;

    鈴 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈴

    (Danh) Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc.
    ◇Bạch Cư Dị 白
    居易: Dạ vũ văn linh trường đoạn thanh 夜雨聞鈴腸斷聲 (Trường hận ca 長恨歌) Đêm mưa, nghe tiếng chuông, toàn là những tiếng đoạn trường. Tản Đà dịch thơ: Đêm mưa đứt ruột, canh dài tiếng chuông.

    lệnh (gdhn)
    linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈴:

    䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鈴

    铃,

    Chữ gần giống 鈴

    鈾, 鋋, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑, 鋐, 鋏, 鋎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈴 Tự hình chữ 鈴 Tự hình chữ 鈴 Tự hình chữ 鈴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈴

    linh鈴:linh (cái chuông): môn linh
    lệnh鈴: 
    鈴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈴 Tìm thêm nội dung cho: 鈴