Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鞘翅目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞘翅目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞘翅目 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàochìmù] bộ cánh vỏ。昆虫的一目,前翅为鞘翅,后翅为膜质,口器为咀嚼式,触角形状不一,具有完全变态。种类很多,如叩头虫、金龟子、瓢虫等。这一目的昆虫也叫甲虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞘

sao:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅

:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
鞘翅目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞘翅目 Tìm thêm nội dung cho: 鞘翅目