Từ: 吊塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吊 • 塔

Nghĩa của 吊塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàotǎ] cần trục tháp。塔吊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu吊:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp塔:cái tháp
thóp塔:thoi thóp
thạp塔:thạp gạo (vại đựng)
吊塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊塔 Tìm thêm nội dung cho: 吊塔