Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 左支右绌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左支右绌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左支右绌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒzhīyòuchù] Hán Việt: TẢ CHI HỮU TRUẤT
giật gấu vá vai; được đằng này hỏng đằng kia; được chỗ này hỏng chỗ khác。指力量不足,应付了这一方面,那一方面又有了问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绌

chuất:tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)
左支右绌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左支右绌 Tìm thêm nội dung cho: 左支右绌