Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đính ước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đính ước:
Dịch đính ước sang tiếng Trung hiện đại:
承包 《接受工程或大宗订货等, 负责完成。》订; 订约 《经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。》
定情 《男女互赠信物, 表示确定爱情关系。》
约 《约定的事; 共同订立、须要共同遵守的条文。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đính
| đính | 嵿: | đính (ngọn núi) |
| đính | 椗: | khởi đính (nhổ neo) |
| đính | 碇: | khởi đính (nhổ neo) |
| đính | 訂: | đính chính; đính hôn |
| đính | 订: | đính chính; đính hôn |
| đính | 釘: | đính khuy |
| đính | 钉: | đính khuy |
| đính | 頂: | đính (đỉnh đầu) |
| đính | 飣: | khảo đính |
| đính | 饤: | khảo đính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ước
| ước | 約: | ước ao, ước mong |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 葯: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 藥: | xem dược |
Gới ý 15 câu đối có chữ đính:

Tìm hình ảnh cho: đính ước Tìm thêm nội dung cho: đính ước
