Từ: đính ước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đính ước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đínhước

Dịch đính ước sang tiếng Trung hiện đại:

承包 《接受工程或大宗订货等, 负责完成。》
订; 订约 《经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。》
定情 《男女互赠信物, 表示确定爱情关系。》
《约定的事; 共同订立、须要共同遵守的条文。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đính

đính嵿:đính (ngọn núi)
đính:khởi đính (nhổ neo)
đính:khởi đính (nhổ neo)
đính:đính chính; đính hôn
đính:đính chính; đính hôn
đính:đính khuy
đính:đính khuy
đính:đính (đỉnh đầu)
đính:khảo đính
đính:khảo đính

Nghĩa chữ nôm của chữ: ước

ước:ước ao, ước mong
ước:ước ao, ước mong
ước:ước (đầu nhị đực)
ước:ước (đầu nhị đực)
ước:xem dược

Gới ý 15 câu đối có chữ đính:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

đính ước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đính ước Tìm thêm nội dung cho: đính ước