Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 解冻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiědòng] 1. băng tan; tan băng; làm tan。冰冻的江河、土地融化。
一到春天,江河都解冻了。
hễ đến mùa xuân, các dòng sông đều tan băng.
拖拉机翻耕解冻的土地。
máy cày cày đất vừa mới tan băng.
2. giải toả tài khoản (xoá bỏ sự ứ đọng vốn và vật tư)。解除对资金等的冻结。
一到春天,江河都解冻了。
hễ đến mùa xuân, các dòng sông đều tan băng.
拖拉机翻耕解冻的土地。
máy cày cày đất vừa mới tan băng.
2. giải toả tài khoản (xoá bỏ sự ứ đọng vốn và vật tư)。解除对资金等的冻结。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻
| đông | 冻: | đông cứng |
| đống | 冻: | đống (xem đông) |

Tìm hình ảnh cho: 解冻 Tìm thêm nội dung cho: 解冻
