Từ: 解冻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解冻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解冻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiědòng] 1. băng tan; tan băng; làm tan。冰冻的江河、土地融化。
一到春天,江河都解冻了。
hễ đến mùa xuân, các dòng sông đều tan băng.
拖拉机翻耕解冻的土地。
máy cày cày đất vừa mới tan băng.
2. giải toả tài khoản (xoá bỏ sự ứ đọng vốn và vật tư)。解除对资金等的冻结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)
解冻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解冻 Tìm thêm nội dung cho: 解冻