Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 强心剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强心剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强心剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángxīnjì] thuốc trợ tim。能使心脏肌肉收缩力量增加和心脏搏动次数减慢从而使心脏排出的血量增加,改进血液循环的药物,例如蟾酥、洋地黄等,多用来救治休克、心力衰竭等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
强心剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强心剂 Tìm thêm nội dung cho: 强心剂