Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khế phụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khế phụ:
Dịch khế phụ sang tiếng Trung hiện đại:
nghĩa phụNghĩa chữ nôm của chữ: khế
| khế | 喫: | trái khế |
| khế | 契: | khế ước |
| khế | 揳: | cây khế |
| khế | 栔: | khế ước; nấu khế |
| khế | 楔: | cây khế |
| khế | 瘈: | khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |

Tìm hình ảnh cho: khế phụ Tìm thêm nội dung cho: khế phụ
