Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 显花植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显花植物:
Nghĩa của 显花植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎnhuāzhíwù] thực vật hiển hoa; cây có hoa。 开花、结实、靠种子繁殖的植物的统称,如桃、菊、麦等(区别于"隐花植物")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 显
| hiển | 显: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |
| hển | 显: | hổn hển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 显花植物 Tìm thêm nội dung cho: 显花植物
