Từ: tình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ tình:

情 tình晴 tình睛 tình請 thỉnh, tình

Đây là các chữ cấu thành từ này: tình

tình [tình]

U+60C5, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing2;
Việt bính: cing4
1. [哀情] ai tình 2. [隱情] ẩn tình 3. [愛情] ái tình 4. [恩情] ân tình 5. [多情] đa tình 6. [同情] đồng tình 7. [薄情] bạc tình 8. [不近人情] bất cận nhân tình 9. [不情] bất tình 10. [病情] bệnh tình 11. [表情] biểu tình 12. [別情] biệt tình 13. [感情] cảm tình 14. [求情] cầu tình 15. [近情] cận tình 16. [割情] cát tình 17. [真情] chân tình 18. [至情] chí tình 19. [政情] chính tình 20. [鍾情] chung tình 21. [交情] giao tình 22. [六情] lục tình 23. [入情入理] nhập tình nhập lí 24. [人情] nhân tình 25. [風情] phong tình 26. [事情] sự tình 27. [情報] tình báo 28. [情況] tình huống 29. [情願] tình nguyện 30. [情節] tình tiết 31. [七情] thất tình 32. [抒情] trữ tình;

tình

Nghĩa Trung Việt của từ 情

(Danh) Ý niệm tự nhiên hoặc trạng thái tâm lí do sự vật bên ngoài kích thích mà phát sinh.
◇Lễ Kí
: Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng ? , , , , , ,, (Lễ vận ) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết.
◇Bạch Cư Dị : Chuyển trục bát huyền tam lưỡng thanh, Vị thành khúc điệu tiên hữu tình , 調 (Tì bà hành ) Vặn trục, gẩy dây đàn hai ba tiếng, Chưa thành khúc điệu gì mà đã hữu tình.

(Danh)
Lòng yêu mến, quyến luyến giữa nam nữ.
◎Như: ái tình tình yêu, si tình tình say đắm.

(Danh)
Sự thân ái, giao tiếp.
◎Như: giao tình tình bạn, nhân tình thế cố sự giao tiếp xử sự của người đời.
◇Lí Bạch : Đào Hoa đàm thủy thâm thiên xích, Bất cập Uông Luân tống ngã tình , (Tặng Uông Luân ) Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, Không bằng tình bạn Uông Luân lúc đưa tiễn ta.

(Danh)
Trạng huống, sự thật, nội dung.
◎Như: thật tình trạng huống thật, bệnh tình trạng huống bệnh, tình ngụy thật giả.

(Danh)
Chí nguyện.
◎Như: trần tình dãi bày ý mình ra.

(Danh)
Thú vị.
◎Như: tình thú thú vị, hứng thú.

(Tính)
Có liên quan tới luyến ái nam nữ.
◎Như: tình si say đắm vì tình, tình thư thư tình.

(Phó)
Rõ rệt, phân minh.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiết Bàn kiến mẫu thân như thử thuyết, tình tri nữu bất quá đích , (Đệ thập bát hồi) Tiết Bàn nghe mẹ nói như vậy, biết rõ rằng không trái ý mẹ được.

tình, như "tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục" (vhn)
dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
tành, như "tập tành" (btcn)
rình, như "rình mò" (gdhn)
tạnh, như "tạnh ráo" (gdhn)

Nghĩa của 情 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TÌNH
1. tình cảm。感情。
热情。
nhiệt tình.
无情。
vô tình.
温情。
ấm tình.
2. tình ý。情面。
人情。
tình người.
讲情。
van xin hộ người khác.
托情。
nhờ giúp.
求情。
cầu xin.
3. tình ái; tình yêu。爱情。
情书。
sách tình yêu.
情话。
lời tình yêu.
谈情。
nói chuyện tình yêu.
4. tình dục; tính dục。情欲;性欲。
春情。
tình yêu.
发情期。
tuổi dậy thì.
5. tình hình; tình trạng。情形;情况。
病情。
bệnh tình.
军情。
quân tình.
实情。
tình hình thực tế.
灾情。
tình hình thiên tai.
Từ ghép:
情爱 ; 情报 ; 情不自禁 ; 情操 ; 情敌 ; 情调 ; 情窦初开 ; 情分 ; 情夫 ; 情妇 ; 情感 ; 情歌 ; 情话 ; 情怀 ; 情急 ; 情节 ; 情景 ; 情境 ; 情况 ; 情郎 ; 情理 ; 情侣 ; 情面 ; 情趣 ; 情人 ; 情势 ; 情事 ; 情书 ; 情思 ; 情愫 ; 情随事迁 ; 情态 ; 情投意合 ; 情网 ; 情味 ; 情形 ; 情绪 ; 情义 ; 情谊 ; 情意 ; 情由 ; 情欲 ; 情愿 ; 情知 ; 情致 ; 情状

Chữ gần giống với 情:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 情

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 情 Tự hình chữ 情 Tự hình chữ 情 Tự hình chữ 情

tình [tình]

U+6674, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing2, zheng3;
Việt bính: ceng4 cing4
1. [陰晴] âm tình 2. [晴朗] tình lãng;

tình

Nghĩa Trung Việt của từ 晴

(Động) Tạnh, mưa hoặc tuyết ngừng rơi.
◇Thủy hử truyện
: Thử thì tàn tuyết sơ tình (Đệ thập nhị hồi) Lúc đó tuyết tàn vừa mới tạnh.

(Danh)
Trời trong sáng, không mây.
◇Tô Thức : Nguyệt hữu âm tình viên khuyết (Thủy điệu ca đầu 調) Trăng có đầy vơi mờ tỏ.

(Tính)
Trong sáng, tạnh ráo, quang đãng.
◎Như: tình không vạn lí bầu trời quang đãng muôn dặm.

tạnh, như "trời quang mây tạnh" (vhn)
tành, như "tan tành" (btcn)
tình, như "tình (trời trong sáng)" (btcn)
thanh, như "thanh thiên" (gdhn)

Nghĩa của 晴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (夝)
[qíng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TINH
trời trong; trời quang。天空中没有云或云很少。
晴天。
trời quang.
天晴了。
trời nắng rồi.
Từ ghép:
晴和 ; 晴空 ; 晴朗 ; 晴天霹雳

Chữ gần giống với 晴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 晴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晴 Tự hình chữ 晴 Tự hình chữ 晴 Tự hình chữ 晴

tình [tình]

U+775B, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing1, jing3;
Việt bính: zing1
1. [眼睛] nhãn tình;

tình

Nghĩa Trung Việt của từ 睛

(Danh) Con ngươi, nhãn châu, cái guồng tròn trong suốt ở trong mắt.
◎Như: họa long điểm tình
vẽ rồng chấm con ngươi.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Điêu Thuyền tiện tọa ư Doãn trắc. Lã Bố mục bất chuyển tình đích khán 便. (Đệ bát hồi) Điêu Thuyền liền ngồi bên cạnh (Vương) Doãn. Lã Bố nhìn chòng chọc không chớp (con ngươi) mắt.

(Danh)
Mắt.
◇Tây du kí 西: Hài nhi môn, tĩnh nhãn , (Đệ nhị hồi) Các con, hãy mở mắt ra.

(Danh)
Chỉ thị lực.
◇Linh Xu kinh ‧: Dương khí thượng tẩu ư mục nhi vi tình (Tà khí tạng phủ bệnh hình) Khí dương chạy lên mắt là sức nhìn.
tinh, như "mắt tinh" (gdhn)

Nghĩa của 睛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: TINH
con ngươi; lòng đen; tròng đen; mắt (của mắt)。眼珠儿。
目不转睛。
chăm chú nhìn không nháy mắt.
定睛一看。
chú ý nhìn.
画龙点睛。
vẽ rồng điểm mắt.

Chữ gần giống với 睛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Chữ gần giống 睛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睛 Tự hình chữ 睛 Tự hình chữ 睛 Tự hình chữ 睛

thỉnh, tình [thỉnh, tình]

U+8ACB, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: ceng2 cing2
1. [聘請] sính thỉnh 2. [呈請] trình thỉnh;

thỉnh, tình

Nghĩa Trung Việt của từ 請

(Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu.
◎Như: thỉnh cầu
cầu xin, thỉnh giả xin phép nghỉ việc.

(Động)
Yết kiến, bái kiến.
◎Như: thỉnh đại phu yết kiến đại phu.

(Động)
Mời.
◎Như: thỉnh khách mời khách, yến thỉnh mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.

(Động)
Báo cho biết (đối với bậc trên).
◎Như: trình thỉnh trình báo.

(Động)
Hỏi.
◇Liêu trai chí dị : Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim , (Vương Thành ) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.

(Động)
Thăm hầu.
◎Như: thỉnh an hỏi thăm xem có được bình yên không.
◇Sử Kí : Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa , (Lịch Sanh Lục Giả truyện ) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.

(Động)
Nghênh, rước (thần, Phật).
◎Như: thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.

(Phó)
Dùng làm kính từ.
◎Như: thỉnh giáo xin dạy bảo cho, thỉnh thị xin chỉ bảo cho.Một âm là tình.

(Danh)
Tình hình, trạng huống.
§ Thông tình .

thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (vhn)
thảnh, như "thảnh thơi" (btcn)
thín, như "nhẵn thín" (btcn)
thinh, như "làm thinh, lặng thinh" (gdhn)

Chữ gần giống với 請:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 請

,

Chữ gần giống 請

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 請 Tự hình chữ 請 Tự hình chữ 請 Tự hình chữ 請

Dịch tình sang tiếng Trung hiện đại:

风月 《指男女恋爱的事情。》nợ tình
风月债。
情感 《对外界刺激肯定或否定的心理反应, 如喜欢、愤怒、悲伤、恐惧、爱慕、厌恶等。》
情爱 《爱情; 泛指人与人互相爱护的感情。》
情况; 状况 《情形。》
情义 《亲属、同志、朋友相互间应有的感情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình:tình (trời trong sáng)

Gới ý 15 câu đối có chữ tình:

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

tình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tình Tìm thêm nội dung cho: tình