Từ: xu xoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xu xoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuxoa

Dịch xu xoa sang tiếng Trung hiện đại:

玻璃粉 《用琼脂加糖、香精等制成的冷食, 透明像玻璃。》
琼脂 《植物胶的一种, 用海产的石花菜类制成, 无色、无固定形状的固体, 溶于热水。可制冷食、微生物的培养基等。也叫石花胶, 通称洋菜或洋粉。》
石花菜 《海藻的一种, 植物体扁平, 紫红色, 分枝很多, 排列成羽状。是提制琼脂的主要原料。》
果冻儿 《用水果的汁和糖加工制成的半固体食品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xu

xu: 
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
xu𫆃:xu (cái tai)
xu𫆉:xu (cái tai)
xu:xu nịnh; xu tiền
xu:xu nịnh; xu tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoa

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
xoa:xoa bóp, xoa phấn
xoa:xoa bóp, xoa phấn
xoa:xoa (chạng lớn bằng gỗ)
xoa:xoa (đường xẻ hông áo)
xu xoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xu xoa Tìm thêm nội dung cho: xu xoa