Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xu xoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xu xoa:
Dịch xu xoa sang tiếng Trung hiện đại:
玻璃粉 《用琼脂加糖、香精等制成的冷食, 透明像玻璃。》琼脂 《植物胶的一种, 用海产的石花菜类制成, 无色、无固定形状的固体, 溶于热水。可制冷食、微生物的培养基等。也叫石花胶, 通称洋菜或洋粉。》
石花菜 《海藻的一种, 植物体扁平, 紫红色, 分枝很多, 排列成羽状。是提制琼脂的主要原料。》
果冻儿 《用水果的汁和糖加工制成的半固体食品。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xu
| xu | 姝: | |
| xu | 枢: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 樞: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 𫆃: | xu (cái tai) |
| xu | 𫆉: | xu (cái tai) |
| xu | 趋: | xu nịnh; xu tiền |
| xu | 趨: | xu nịnh; xu tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoa
| xoa | 叉: | quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối) |
| xoa | 扠: | xoa bóp, xoa phấn |
| xoa | 捘: | xoa bóp, xoa phấn |
| xoa | 杈: | xoa (chạng lớn bằng gỗ) |
| xoa | 衩: | xoa (đường xẻ hông áo) |

Tìm hình ảnh cho: xu xoa Tìm thêm nội dung cho: xu xoa
