Từ: 计算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 计算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 计算 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìsuàn] 1. tính toán; tính。根据已知数目通过数学方法求得未知数。
计算人数。
tính toán số người.
计算产值。
tính toán giá trị sản lượng.
2. suy tính; trù tính; tính toán。考虑;筹划。
做事没计算。
làm việc không suy tính.
3. âm mưu hại người; bày mưu hại người。暗中谋划损害别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
计算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 计算 Tìm thêm nội dung cho: 计算