Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 螽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螽, chiết tự chữ CHUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螽:

螽 chung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螽

Chiết tự chữ chung bao gồm chữ 冬 虫 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螽 cấu thành từ 3 chữ: 冬, 虫, 虫
  • đong, đông
  • chùng, hủy, trùng
  • chùng, hủy, trùng
  • chung [chung]

    U+87BD, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong1;
    Việt bính: zung1;

    chung

    Nghĩa Trung Việt của từ 螽

    (Danh) Một loài sâu, một thứ gọi là phụ chung , một thứ gọi là thảo chung .

    (Danh)
    Chung tư con giọt sành.
    chung, như "chung (cào cào, châu chấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 螽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhōng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: CHUNG
    châu chấu。螽斯,昆虫,身体绿色或褐色,触角呈丝状,有的种类无翅。雄虫的前翅有发音器,雌虫尾端有剑状的产卵管。善于跳跃,一般以其他小动物为食物,有的种类也吃庄稼,是害虫。

    Chữ gần giống với 螽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Chữ gần giống 螽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螽 Tự hình chữ 螽 Tự hình chữ 螽 Tự hình chữ 螽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螽

    chung:chung (cào cào, châu chấu)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 螽:

    Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

    Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

    螽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螽 Tìm thêm nội dung cho: 螽