Từ: xuất gia có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuất gia:
xuất gia
Rời khỏi gia đình.
◇Lưu Cơ 劉基:
Cư gia ỷ cốt nhục, Xuất gia ỷ giao thân
居家倚骨肉, 出家倚交親 (Môn hữu xa mã khách hành 門有車馬客行).Từ giã nhà đi tu (làm tăng sĩ hoặc đạo sĩ).
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Kim hữu giá cá biểu đệ tính Lỗ, thị Quan Tây Quân Hán xuất thân, nhân kiến trần thế gian tân, tình nguyện khí tục xuất gia
今有這個表弟姓魯, 是關西軍漢出身, 因見塵世艱辛, 情願棄俗出家 (Đệ tứ hồi) Nay có người em cô cậu họ Lỗ, làm quan võ ở Quan Tây, nhân thấy cõi trần cay đắng, muốn xin bỏ tục đi tu.Chỉ người xuất gia.
◇Chu Biện 朱弁:
Ngô lão tự xuất gia, Vãn ngộ quý căn độn
吾老似出家, 晚悟愧根鈍 (Bắc nhân dĩ tùng bì vi thái 北人以松皮為菜) Lão này giống như người xuất gia, Già lẫn thẹn mình chậm lụt.
Nghĩa xuất gia trong tiếng Việt:
["- Ra khỏi nhà tức đi tu"]Dịch xuất gia sang tiếng Trung hiện đại:
出家 《离开家庭到庙宇里去做僧尼或道士。》遁入空门 《信仰佛教出家。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xuất | 齣: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gia
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| gia | 倻: | gia gia cầm (tên đàn) |
| gia | 傢: | gia cụ (đồ gỗ trong nhà) |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
| gia | 咖: | gia phi (cà phê) |
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| gia | 枷: | |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
| gia | 珈: | gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa) |
| gia | 耶: | gia tô; gia hoà hoa |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| gia | 𬞠: | (thuốc) |
| gia | 𧘪: | |
| gia | 豭: | |
| gia | 跏: | |
| gia | 鎵: | gia (chất Gallium) |
| gia | 镓: | gia (chất Gallium) |
| gia | 爺: | lão gia; gia môn; thiếu gia |
| gia | : | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
| gia | 𬷬: | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
Gới ý 15 câu đối có chữ xuất:

Tìm hình ảnh cho: xuất gia Tìm thêm nội dung cho: xuất gia
