Chữ 蠲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠲, chiết tự chữ QUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠲:

蠲 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠲

蠲

Chiết tự chữ 蠲

Chiết tự chữ quyên bao gồm chữ 益 蜀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠲 cấu thành từ 2 chữ: 益, 蜀
  • 益 ích, ịch
  • 蜀 thục, xọc
  • quyên [quyên]

    U+8832, tổng 23 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan1;
    Việt bính: gyun1;

    蠲 quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠲

    (Danh) Một loài sâu nhỏ có nhiều chân.
    § Cũng gọi là mã lục 馬
    陸.

    (Động)
    Miễn trừ.
    ◎Như: quyên miễn 蠲免 miễn trừ.

    (Động)
    Chiếu sáng, sáng rõ.
    ◇Tả truyện 左傳: Huệ Công quyên kì đại đức 惠公蠲其大德 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Huệ Công hiển minh đức lớn của mình.

    (Động)
    Tẩy sạch, làm cho sạch.
    ◎Như: quyên cát 蠲吉 trai giới sạch sẽ, chọn ngày tốt lành.
    ◇Tấn Thư 晉書: Kì Bá phẫu phúc dĩ quyên tràng 岐伯剖腹以蠲腸 (Hoàng Phủ Mật truyện 皇甫謐傳) Kì Bá mổ bụng rửa ruột cho sạch.
    quyên, như "quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành)" (gdhn)

    Nghĩa của 蠲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juān]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 23
    Hán Việt: QUYÊN
    书
    1. miễn trừ; miễn。免除。
    蠲除。
    miễn trừ; trừ bỏ.
    蠲免。
    bãi bỏ; miễn.
    2. tích; trữ (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)。积存(多见于早期白话)。
    Từ ghép:
    蠲除 ; 蠲免

    Chữ gần giống với 蠲:

    䘊, 䘋, 䘌, 蠮, 蠱, 蠲, 𧕚,

    Chữ gần giống 蠲

    螠, 艗, 鷁, 擉, 镒, 屬, 薥, 斀, 獨, 韣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠲 Tự hình chữ 蠲 Tự hình chữ 蠲 Tự hình chữ 蠲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠲

    quyên蠲:quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành)
    蠲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠲 Tìm thêm nội dung cho: 蠲