Từ: 讨教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨教 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎojiào] xin chỉ dạy; xin dạy bảo; xin chỉ bảo。请求人指教。
有个问题向您讨教。
có chuyện nhờ ông chỉ bảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
讨教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨教 Tìm thêm nội dung cho: 讨教